INTROINTRO-LV1-BEGINNER

Phát âm tiếng anh

Phát âm tiếng anh

Phát âm tiếng anh

Phát âm tiếng Anh là một phần quan trọng nhất để bạn có thể nói và nghe tiếng anh đúng chuẩn. Dưới đây là những bài học liên quan đến việc luyện tập phát âm tiếng anh từ các phiên âm la tinh.

Bảng phiên âm Phát âm tiếng anh là những kí tự Latin được ghép vào với nhau để tạo thành từ. Cách đọc phiên âm tiếng Anh khá giống với âm tiếng Việt, ngoại trừ, một vài âm không có trong bảng phiên âm tiếng Việt. IPD là viết tắt của International Phonetic Alphabet – bảng kí hiệu ngữ âm quốc tế Để có thể phiên âm tiếng Anh chính xác, chúng ta sẽ đi qua 1 vòng các âm trong bảng IPA phiên âm tiếng Anh

Consonants –Phụ âm trong phát âm tiếng anh

p- đọc như chữ p của tiếng Việt +pen, copy, happen;

b – đọc như chữ b của tiếng Việt +back, bubble, job;

t – đọc như chữ t của tiếng Việt +tea, tight, button;

t̼ – đọc như chữ t của tiếng Việt +city, better;

d – đọc như chữ d của tiếng Việt +day, ladder, odd;

K – đọc như chữ C của tiếng Việt +Key /ki:/, cock, school /sku:l/;

g – đọc như chữ g của tiếng Việt +get, giggle, ghost;

ʧ – đọc như chữ ch của tiếng Việt +Church /ʧɜːʧ/, match, nature;

ʤ – phát thành âm jơ (uốn lưỡi) +judge, age /eiʤ/, soldier;

f – đọc như chữ f của tiếng Việt +fat, coffee, rough, physics;

v – đọc như chữ v của tiếng Việt +view, heavy, move;

θ – đọc như chữ th của tiếng Việt +thing /θɪn/, author, path;

ð – đọc như chữ đ của tiếng Việt +this /ðɪs/, other, smooth;

s – đọc như chữ s của tiếng Việt +soon, cease, sister;

z – đọc như chữ zờ của tiếng Việt +zero, zone, roses, buzz;

ʃ – đọc như s (uốn lưỡi) của t.V ship, sure /ʃɔː(r)/, station;

ʒ – đọc như r(uốn lưỡi) của t.V pleasure /’pleʒə(r), vision;

h – đọc như h của t.V hot, whole, behind;

m – đọc như m của t.V more, hammer, sum;

n – đọc như n của t.V nice, know, funny, sun;

ŋ – Vai trò như vần ng của t.V(chỉ đứng cuối từ) ring /riŋ/, long, thanks, sung;

l – đọc như chữ L của tiếng Việt light, valley, feel;

r – đọc như chữ r của tiếng Việt right, sorry, arrange;

j – đọc như chữ z (nhấn mạnh) – hoặc kết hợpvới chữ u → ju – đọc iu;

yet, use /ju:z/, beauty;

w – wờ wet, one /wʌn/, when, queen;

Vowels – Nguyên âm trong phát âm tiếng anh

ɪ – đọc i như trong t.V kit /kɪt/, bid, hymn;

e – đọc e như trong t.V dress /dres/, bed;

æ – e (kéo dài, âm hơi pha A) trap, bad /bæd/;

ɒ – đọc o như trong t.V lot /lɒt/, odd, wash;

ʌ – đọc â như trong t.V strut, bud, love /lʌv/;

ʊ – đọc như u (tròn môi – kéo dài)trong t.V foot, good, put /pʊt/;

iː – đọc i (kéo dài) như trong t.V fleece, sea /siː/;

eɪ – đọc như vần ây trong t.V face, day /deɪ/, steak;

aɪ – đọc như âm ai trong t.V price, high, try /traɪ/;

ɔɪ – đọc như âm oi trong t.V choice, boy /bɔɪ/;

uː – đọc như u (kéo dài) trong t.V goose, two, blue/bluː/;

əʊ – đọc như âm âu trong t.V goat, show /ʃəʊ/, no;

aʊ – đọc như âm ao trong t.V mouth/maʊθ/, now;

ɪə – đọc như âm ia trong t.V near /nɪə(r)/, here;

eə – đọc như âm ue trong t.V square /skweə(r)/, fair;

ɑː – đọc như a (kéo dài) trong t.V start, father /’fɑːðə(r)/;

ɒː – đọc như âm o (kéo dài) trong t.V thought, law;

ɔː – đọc như âm o trong t.V thought, law /lɔː/;

ʊə – đọc như âm ua trong t.V poor /pʊə(r), jury;

ɜː – đọc như ơ (kéo dài) trong t.V nurse /nɜːs/, stir;

i – đọc như âm i trong t.V happy/’hæpi/;

ə – đọc như ơ trong t.V about /ə’baʊt/;

u – đọc như u trong t.V influence /’influəns;

ʌl – đọc như âm âu trong t.V result /ri’zʌlt/;

Dưới đây là chi tiết cách phát âm Tiếng anh, bạn tham khảo nhé !

More