TOEIC 600 – 28 – Quality control


  MAIN WORD 

   LISTEN – SPEAKING


phương pháp học từ vựng TOEIC hiệu quả
 FAMILY WORD & SENTENCE

 LISTEN – SPEAKING


  READ 

28-1 – n – BRAND
All brands of aspirin are the same.
Tất cả các nhãn hiệu aspirin đều giống nhau.
28-2 – v – brand
The cattle were rounded up and branded.
Số gia súc được dồn lại và đánh dấu.
28-3 – v – CONFORM
At our school, you were required to conform, and there
was no place for originality.
Tại trường học của chúng tôi, bạn được yêu cầu phải cư
xử theo các chuẩn mức, không có chỗ cho sự độc đáo ở đây.
28-4 – n – conformity
It’s depressing how much conformity there is in such
young children.
Thật đáng thất vọng, có biết bao nhiêu thứ phải tuân
theo ở những đứa trẻ nhỏ như vậy.
28-5 – n – DEFECT
It’s a
character  defect  in  her
that she can’t ever accept that she’s in the wrong.
Đó là một khiếm khuyết trong tính cách nên cô ấy không
bao giờ chấp nhận rằng cô ấy sai.
28-6 – v – defect
When the national hockey team visited America, half
the players defected.
Khi đội khúc côn cầu quốc gia tới thăm nước Mỹ, một
nửa số cầu thủ đã bỏ đội.
28-7 – adj – defective
I think that theory is defective.
Tôi nghĩ giả thuyết đó có một số khuyết điểm.
28-8 – v – ENHANCE
These scandals will not enhance the organization’s
reputation.
Những vụ bê bôi sẽ chẳng làm nâng cao uy tín của tổ
chức.
28-9 – n – enhancer
Music can be a
mood  enhancer.
Âm nhạc có thể là một xúc tác làm tăng cảm xúc.
28-10 – n – GARMENT
Every garment must be carefully inspected for defects
before it is shipped
Tất cả quần áo cần được kiểm tra cẩn thận để tìm ra
các khiếm khuyết trước khi được vận chuyển.
28-11 – v – INSPECT
After the crash both drivers got out and inspected their
cars for damage.
Sau vụ va chạm, cả hai lái xe đều bước ra và xem xét
cẩn thận xe của họ để tìm ra các hư hỏng.
28-12 – n – inspection
She arrived to
carry out  a health and safety
inspection of the building.
Cô ấy đến để thực hiện kiểm tra sự lành mạnh và an
toàn của tòa nhà.
28-13 – n – inspector
Government inspectors have praised hospital services
in Burnley, Pendle and Rossendale in a new report.
Thanh tra Chính phủ đã đánh giá cao dịch vụ bệnh viện
tại Burnley, Pendle và Rossendale trong một báo cáo mới.
28-14 – adj – PERCEPTIVE
Her books are full of perceptive insights into the
human condition.
Những cuốn sách của cô ấy tràn đầy sự hiểu biết sâu
sắc về điều kiện của con người
28-15 – av – perceptively
He has spoken perceptively on many subjects.
Anh ấy đã nói một cách rất sâu sắc về nhiều chủ đề.
28-16 – v – perceive
Bill perceived a tiny figure in the distance.
Bill nhìn thấy một con số bé nhỏ từ đằng xa.
28-17 – n – perception
Drugs can alter your perception of reality.
Các loại thuốc có thể làm thay đổi nhận thức của bạn
về thực tại.
28-18 – v – REPEL
This coat has a special surface that repels moisture.
Chiếc áo này có bề mặt đặc biệt có thể chống lại hơn
ẩm.
28-19 – adj – repellent
The idea was slightly repellent to her
Ý tưởng này có một chút chống đối với cô ấy.
28-20 – n – repellent
But prevention is better than cure, and insect
repellents and sprays are the first step in self-protection.
Nhưng phòng bệnh hơn chữa bệnh, chất đuổi côn trùng và
thuốc xịt là những bước đầu tiên để tự bảo vệ.
28-21 – v – TAKE BACK
Is it too small? Take it back and get a refund.
Nó quá nhỏ à? Trả nó lại đi và lấy lại tiền.
28-22 – v – THROW OUT
So when are you going to throw out those old magazines
Thêế bao giờ bạn mới vất đống tạp chí cũ này đi đây?
28-23 – av – UNIFORMLY
Critics were uniformly enthusiastic about the
production.
Các nhà phê bình đều có cùng sự nhiệt tình về quá
trình sản xuất.
28-24 – n – uniform
I love a man
in  uniform!
Tôi yêu những chàng trai mặc đồng phục.
28-25 – v – uniform
Small businesses are demanding that they receive
uniform treatment from the banks.
Các doanh nghiệp nhỏ đòi hỏi rằng họ phải nhận được sự
đối xử như nhau từ các ngân hàng.
28-26 – n – WRINKLE
There are still a few wrinkles to  iron out before the agreement can be signed.
Có một vài vấn đề cần giải quyết trước khi thỏa thuận
được kí kết.
28-27 – v – wrinkle
Sunbathing can prematurely age and wrinkle the skin.
Tắm nắng có thể gây lão hóa sớm và nhăn da.
28-28 – adj – wrinkled
I also love the slight crust that they develop during
the last stage of cooking, and the contrast between the tender flesh and the
slightly wrinkled skin.

 

Tôi cũng yêu phần vỏ mỏng nhẹ khi nó đang chín ở giai
đoạn cuối cùng của quá trình chế biến, sự tương phản giữa phần thịt tươi mềm
mại và phần da hơi nhăn. 



phương pháp học từ vựng TOEIC hiệu quả  

CONVERSATION 

  LISTEN – SPEAKING

 


   READ 

Conversations
28:
QUALITY CONTROL
(M): What does the company do with garments that
have defects in them?
(W): If the defects aren’t too bad, we change the
brand name and sell them in discount stores. You can find our skirts all over
the country under different names.
(M): That’s certainly more profitable than throwing
them away. Do many of your garments end up that way?
(W): We find that about fifteen percent of them end
up with defects. We sell out skirts at the better women’s clothing stores, so
they have to conform to high standards.
HỘI THOẠI 28:
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
(M): Công ty sẽ làm gì với số quần áo bị lỗi nhỉ?
(W): Nếu lỗi ấy không quá tồi tệ, bọn mình sẽ thay đổi
tên thương hiệu và bán giảm giá chúng cho các cửa hàng. Cậu có thể tìm thấy
những chiếc váy của bọn mình ở mọi nơi trên đất nước dưới những cái tên khác
nhau.
(M): Làm được như vậy thì đúng là sẽ mang lại lợi
nhuận hơn rất nhiều so với việc vất chúng đi. Quần áo của cậu có hay phải làm
như vậy không?
(W): Chúng mình nhận thấy rằng cứ 15% trên tổng số sản
phẩm sản xuất ra sẽ bị lỗi. Bọn mình sẽ bán những chiếc váy đó cho những cửa
hàng quần áo nữ với điều kiện họ phải phù hợp với tiêu chuẩn về chất lượng
cao.
Talks 28
We assure you
that all our products go through strict quality control. All defective
products are thrown out before they leave the factory. You can be sure that
all our products that reach the store have been thoroughly inspected to make
sure they conform to our high quality standards. If for any reason, however,
you perceive a defect in one of our products or are not completely satisfied
with it for any reason at all, you can take it back to the store for a one
hundred percent refund, no questions asked.
Nói chuyện 28
Chúng tôi đảm
bảo với bạn rằng tất cả các sản phẩm của chúng tôi đã trải qua quá trình kiểm
soát chất lượng nghiêm ngặt. Tất cả những sản phẩm lỗi được tách riêng ra trước
khi chuyển khỏi nhà máy. Bạn có thể chắc chắn rằng tất cả các sản phẩm của
chúng tôi khi chuyển tới cửa hàng đã được kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo chúng
thỏa mãn các tiêu chuẩn chất lượng cao của chúng tôi. Tuy nhiên, nếu vì bất kỳ
lí do nào đó, bạn phát hiện được một lỗi ở một trong số sản phẩm của chúng
tôi hoặc không hoàn toàn thỏa mãn với nó vì lí do nào đó, bạn có thể trả nó lại
cửa hàng để được hoàn lại tiền một trăm phần trăm, chúng tôi sẽ không hỏi bạn
bất cứ câu hỏi nào.


phương pháp học từ vựng TOEIC hiệu quả

Xem thêm
Show Buttons
Hide Buttons