TOEIC 600 – 39 – Hotels


  MAIN WORD 

   LISTEN – SPEAKING

phương pháp học từ vựng TOEIC hiệu quả
 FAMILY WORD & SENTENCE

 LISTEN – SPEAKING


  READ 

39-1 – adj – ADVANCED
This is the most advanced type of engine available.
Đây là loại động cơ cao cấp nhất có sẵn.
39-2 – v – advance
The fire advanced steadily through the forest.
Ngọn lửa lan từ từ qua cánh rừng.
39-3 – n – advance
If you’re going to come, please let me know in advance.
Nếu bạn tới, hãy thông báo cho tôi trước.
39-4 – n – CHAIN
She has built up a chain of 180 bookshops across the country.
Cô ấy đaã xây dựng một chuỗi 180 cửa hàng sách khắp đất nước.
39-5 – v – chain
They chained themselves  to  lampposts in protest at the judge’s decision.
Họ trói mình vào cột đèn để phán đối quyết định của thẩm phán.
39-6 – v – CHECK IN
I’ll meet you at the check-in desk.
Tôi sẽ gặp bạn ở quầy ghi danh. 
39-7 – v – CONFIRM
Flights should be confirmed 48 hours before departure.
Chuyến bay nên được xác nhận 48 giờ trước khi cất cánh.
39-8 – n – confirmation
We’ve only had five confirmations for the conference so far.
Chúng tôi mới chỉ có 5 lời xác nhận cho cuộc họp tính đến giờ.
39-9 – adj – confirmed
As a confirmed cynic, I’m going to reserve judgement on that one.
Là một người hay hoài nghi kinh niên, tôi sẽ dành sự phán xét lên một người nào đó.
39-10 – v – EXPECT
We are expecting a lot of applicants for the job.
Chúng tôi hi vọng sẽ có nhiều ứng viên cho công việc này.
39-11 – n – expectation
I  have high  expectations  for  this job
Tôi có sự trông đợi cao đối với công việc này.
39-12 – adj – expected
The expected counter-attack never happened.
Đợt phản công dự kiến đã chẳng bao giờ xảy ra.
39-13 – n – HOUSEKEEPER
He is a bachelor so he might want to employ a housekeeper and a gardener, but that’s up to him.
Anh ta làmột anh chàng độc thân nên có thể anh ta muốn thuê một người quản gia và một người làm vườn, nhưng nó còn phụ thuộc vào anh ta.
39-14 – v – NOTIFY
Has everyone been notified  of  the decision?
Mọi người đã được thông báo về quyết định chưa?
39-15 – n – notification
You must give the bank a written notification if you wish to close your account.
Bạn phải gửi ngân hàng một thông báo viết tay nếu bạn muốn đóng tài khoản của mình.
39-16 – v – PRECLUDE
His contract precludes him  from  discussing his work with anyone outside the company.
Hợp đồng của anh ta ngăn anh ta thảo luận về công việc với bất kì ai bên ngoài công ty.
39-17 – n – preclusion
In these circumstances, it is unnecessary to consider the wider questions about preclusion which were dealt with in the Minister’s submissions.
Trong những trường hợp này, không cần thiết phải xét tới những câu hỏi rông hơn về sự phòng ngừa đã được xử lý trong bản đệ trình của ngày Bộ trưởng.
39-18 – adj – preclusive
Asked why no preclusive action was taken despite the rally being scheduled and announced earlier, he said the venue of the rally itself was not appropriate.
Khi được hỏi tại sao không có hành động ngăn chặn nào được thực hiện dù cuộc buổi tình đã được lên kế hoạch và thông báo sớm, anh ta nói rằng địa điểm của cuộc biểu tình là không thích hợp.
39-19 – v – QUOTE
He’s always quoting  from  the Bible.
Anh ta luôn luôn trích dẫn từ Kinh thánh.
39-20 – n – quote
Put the title of the article  in  quotes.
Đặt tiêu đề bài báo trong ngoặc kép.
39-21 – n – quotation
At the beginning of the book there’s a quotation  from  Abraham Lincoln.
Ở phần đầu của quyển sách, có một trích dẫn của Abraham Lincoln.
39-22 – adj – quotable
This film is eminently quotable, as it quotes many sources itself.
Bộ phim đáng trích dẫn một cách rõ ràng, khi nó đã dẫn rất nhiều nguồn riêng của mình.
39-23 – n – RATE
We agreed a rate with the painter before he started work.
Chúng tôi đã nhất trí một mức giá với người họa sĩ trước khi anh ta bắt đầu công việc.
39-24 – n – RESERVATION
I’d like to  make  a table reservation  for  two people  for  9 o’clock.
Tôi muốn đặt một bàn cho 2 người vào lúc 9 giờ.
39-25 – v – reserve
These seats are reserved  for  the elderly and women with babies.
Những ghế này được dành cho người già và phụ nữ có con nhỏ.
39-26 – adj – reserved
May I sit here, or is this seat reserved?
Tôi có thể ngồi đây không, hay ghế này đã được dành trước rồi?
39-27 – n – in reserve
The platoon had been kept in reserve.
Trung đội luôn được đặt trong tình trạng sẵn sàng.
39-28 – n – SERVICE
There isn’t any railway service on Sundays.
Không có bất kì dịch vụ đường sắt nào hoạt động ngày chủ nhật.
39-29 – v – service
I’m taking the car in to have it serviced this afternoon.

 

Tôi đưa xe vào trong để nó được kiểm tra chiều nay. 

phương pháp học từ vựng TOEIC hiệu quả  

CONVERSATION 

  LISTEN – SPEAKING

 


   READ 

Conversations
39: HOTELS
(W): What is our hotels chain’s policy on canceling
reservations?
(M): If we are notified of a cancellation at least
twenty four hours in advance of check-in time, we refund the deposit.
(W): That’s good news because I just talked to a
customer who wants to cancel and expects to have his deposit returned.
(M): That should be no problem. Just call the
customer back and tell him we well remove the charge from his credit card.
HỘI THOẠI 39:
KHÁCH SẠN
(W): Điều kiện để hủy đặt phòng ở chuỗi khách sạn của
các anh như thế nào?
(M): Nếu chúng tôi nhận được yêu cầu hủy đặt phòng
ít nhất 24 giờ trước khi làm thủ tục đăng ký, chúng tôi sẽ trả lại khoản tiền
đặt cọc.
(W): Tối rồi vì tôi chỉ hỏi hộ cho một khách hàng muốn
hủy phòng và mong là sẽ nhận lại được tiền đặt cọc của anh ấy.
(M): Sẽ không có vấn đề gì đâu. Anh chỉ cần nói với
vị khách đó quay lại đây và nói với ông ấy rằng chúng tôi sẽ bỏ đi khoản phí
trả từ thẻ tín dụng của ông ấy.
Talks 39
Welcome to the
Palm Garden Hotel chain. As a hotel employee, many opportunities await you.
You may be starting out as housekeepers, but any one of you could advance to
manager as you gain experience. Our goal at the Palm Garden Hotels is to
provide the highest level of service possible. Our customers pay high rates
to stay at our hotels, and they expect an advanced level of service in
return. This goal, quite naturally, precludes anything but a professional
attitude on the part of our employees. We expect the highest level of service
from all of you. Now, we are ready to start our tour of the hotel. We’ll
begin right next door in the dining room, then move on to the kitchen. This
way, please.
Nói chuyện 39
Chào mừng các
bạn đã đến hệ thống nhà hàng Palm Garden. Với tư cách là một nhân viên của
khách sạn, rất nhiều cơ hội đang chờ đón bạn. Bạn có thể khởi đầu từ vị trí
nhân viên phục vụ phòng, nhưng bất kỳ ai trong số các bạn cũng có thể thăng
tiến thành quản lý khi bạn đã tiếp thu được nhiều kinh nghiệm. Mục tiêu của
chúng ta tại Khách sạn Palm Garden là cung cấp cho khách hàng mức dịch vụ cao
nhất có thể. Khách hàng của chúng ta phải trả phí cao để ở khách sạn, và họ
mong đợi sẽ được đáp lại với mức dịch vụ cao cấp. Tất nhiên, về phía nhân
viên chúng ta, mục tiêu này không cho phép chúng ta làm gì ngoài thái độ
chuyên nghiệp. Bây giờ, chúng ta đã sẵn sàng để bắt đầu tham quan một vòng
quanh khách sạn. Trước hết chúng ta sẽ tham quan ngay sát phòng ăn, sau đó chuyển
sang nhà bếp. Xin hãy đi theo lối này.


phương pháp học từ vựng TOEIC hiệu quả

Show Buttons
Hide Buttons