Cách dùng whatever, whoever, whenever, wherever trong tiếng Anh: nghĩa bất cứ, nghĩa nhượng bộ và phân biệt với whichever. Bài C63 có bài tập, đáp án.
View More Cách Dùng Whatever, Whoever, Whenever, Wherever Trong Tiếng Anh (Bài C63)Danh mục: TIẾNG ANH
Mệnh Đề What Trong Tiếng Anh — What I Saw Astonished Me (Bài C62)
Mệnh đề what trong tiếng Anh: làm chủ ngữ, tân ngữ và bổ ngữ, cùng mẫu what + to V. Bài C62 giải thích vì sao chia động từ số ít, có bài tập.
View More Mệnh Đề What Trong Tiếng Anh — What I Saw Astonished Me (Bài C62)Cách Nói Tin Tốt Bằng Tiếng Anh — Đọc Một Trang Báo Chỉ Có Tin Vui (Bài C61)
Cách nói tin tốt bằng tiếng Anh: without incident, on schedule, equal pay và cách phối ba thì trong một bản tin. Bài C61 có bài tập và đáp án.
View More Cách Nói Tin Tốt Bằng Tiếng Anh — Đọc Một Trang Báo Chỉ Có Tin Vui (Bài C61)Phân Biệt Despite Và In Spite Of — Cùng Because Of Và Due To (Bài C60)
Phân biệt despite và in spite of trong tiếng Anh, khác gì although, cùng because of và due to. Bài C60 lấy bối cảnh bản tin, có bài tập và đáp án.
View More Phân Biệt Despite Và In Spite Of — Cùng Because Of Và Due To (Bài C60)Cấu Trúc Not Only But Also — Cách Nhấn Mạnh Hai Ý Song Song (Bài C59)
Cấu trúc not only but also trong tiếng Anh: quy tắc song song, dạng đảo ngữ đầu câu và lỗi hay gặp. Bài C59 kèm từ vựng tàu điện ngầm London, có bài tập.
View More Cấu Trúc Not Only But Also — Cách Nhấn Mạnh Hai Ý Song Song (Bài C59)Cách Dùng Although Và Though — Cùng However + Tính Từ (Bài C58)
Cách dùng although và though trong tiếng Anh, khác gì even though, và mẫu however + tính từ. Bài C58 lấy bối cảnh phê bình nhà hàng, có bài tập.
View More Cách Dùng Although Và Though — Cùng However + Tính Từ (Bài C58)Phân Biệt A Number Of Và The Number Of — Động Từ Số Ít Hay Số Nhiều (Bài C57)
Phân biệt a number of và the number of trong tiếng Anh: vì sao một cái chia động từ số nhiều, một cái số ít. Bài C57 kèm chuyện khí cầu Hindenburg, có bài tập.
View More Phân Biệt A Number Of Và The Number Of — Động Từ Số Ít Hay Số Nhiều (Bài C57)Cấu Trúc Such That — Và Khi Nào Phải Đổi Sang So That Chỉ Kết Quả (Bài C56)
Cấu trúc such that trong tiếng Anh: such + cụm danh từ + that, phân biệt với so + tính từ + that chỉ kết quả. Bài C56 có bài tập và đáp án.
View More Cấu Trúc Such That — Và Khi Nào Phải Đổi Sang So That Chỉ Kết Quả (Bài C56)Từ Vựng Phòng Bệnh Khi Đi Nước Ngoài — Tiêm Phòng, Sốt Rét, Vệ Sinh (Bài C55)
Từ vựng phòng bệnh khi đi nước ngoài: inoculation, malaria, dehydration, hygiene, infection. Bài C55 kèm cách viết hướng dẫn bằng câu bị động, có bài tập.
View More Từ Vựng Phòng Bệnh Khi Đi Nước Ngoài — Tiêm Phòng, Sốt Rét, Vệ Sinh (Bài C55)Cấu Trúc So That Chỉ Mục Đích — Khi Nào Dùng Can, Could, Would (Bài C54)
Cấu trúc so that chỉ mục đích trong tiếng Anh: so that + can, could, will, would và khi nào phải dùng so that thay vì to V. Bài C54 có bài tập, đáp án.
View More Cấu Trúc So That Chỉ Mục Đích — Khi Nào Dùng Can, Could, Would (Bài C54)Phân Biệt In Order To Và So As To — Ba Cách Nói Mục Đích (Bài C53)
Phân biệt in order to và so as to trong tiếng Anh, cùng dạng phủ định in order not to. Bài C53 lấy bối cảnh ngân sách quốc gia, có bài tập và đáp án.
View More Phân Biệt In Order To Và So As To — Ba Cách Nói Mục Đích (Bài C53)Cách Miêu Tả Ngoại Hình Và Tính Cách Bằng Tiếng Anh (Bài C52)
Cách miêu tả ngoại hình và tính cách bằng tiếng Anh: well-built, reserved, sophisticated, cùng tiền tố phủ định un-, im-, ir-. Bài C52 có bài tập.
View More Cách Miêu Tả Ngoại Hình Và Tính Cách Bằng Tiếng Anh (Bài C52)Cách Miêu Tả Đồ Vật Bằng Tiếng Anh — Từ Chiếc Cặp Tới Ngôi Nhà (Bài C51)
Cách miêu tả đồ vật bằng tiếng Anh: trật tự tính từ, tính từ ghép kiểu four-bedroomed và cách tả đồ thất lạc, xe, nhà. Bài C51 có bài tập và đáp án.
View More Cách Miêu Tả Đồ Vật Bằng Tiếng Anh — Từ Chiếc Cặp Tới Ngôi Nhà (Bài C51)Bài Tập Đại Từ Quan Hệ Có Đáp Án — Tổng Ôn Who, Whom, Whose, Which (Bài C50)
Bài tập đại từ quan hệ có đáp án: bảng tổng hợp who, whom, whose, which, that theo vai trò chủ ngữ và tân ngữ, kèm quy tắc lược bỏ. Bài C50 tổng ôn.
View More Bài Tập Đại Từ Quan Hệ Có Đáp Án — Tổng Ôn Who, Whom, Whose, Which (Bài C50)Cách Dùng Whom Trong Tiếng Anh — To Whom, From Whom Và Khi Nào Bỏ Được (Bài C49)
Cách dùng whom trong tiếng Anh: khi nào bắt buộc dùng whom thay who, cấu trúc to whom, from whom và cách viết lại cho tự nhiên. Bài C49 có bài tập.
View More Cách Dùng Whom Trong Tiếng Anh — To Whom, From Whom Và Khi Nào Bỏ Được (Bài C49)Tính Từ Ghép Có Số Trong Tiếng Anh — Vì Sao Là A 3-Year-Old Block (Bài C48)
Tính từ ghép có số trong tiếng Anh: vì sao viết a 3-year-old block chứ không phải 3-years-old, quy tắc gạch nối. Bài C48 kèm tin báo, có bài tập.
View More Tính Từ Ghép Có Số Trong Tiếng Anh — Vì Sao Là A 3-Year-Old Block (Bài C48)Giới Từ Đứng Trước Which — In Which, At Which Và Cách Thay Bằng Where (Bài C47)
Giới từ đứng trước which trong tiếng Anh: in which, at which, for which và khi nào thay được bằng where, when. Bài C47 có bài tập và đáp án.
View More Giới Từ Đứng Trước Which — In Which, At Which Và Cách Thay Bằng Where (Bài C47)Mệnh Đề Quan Hệ Với Whose — Cách Nói Sở Hữu Trong Một Câu (Bài C46)
Mệnh đề quan hệ với whose trong tiếng Anh: dùng cho người và cả vật, khác gì who’s, và khi nào thay bằng of which. Bài C46 có bài tập và đáp án.
View More Mệnh Đề Quan Hệ Với Whose — Cách Nói Sở Hữu Trong Một Câu (Bài C46)Từ Vựng Điệp Viên Và Tội Phạm Tiếng Anh — Đọc Một Bản Giao Nhiệm Vụ (Bài C45)
Từ vựng điệp viên và tội phạm tiếng Anh: mission, crime syndicate, assassin, defect, launch pad. Bài C45 kèm cách mô tả nhân vật bằng mệnh đề quan hệ.
View More Từ Vựng Điệp Viên Và Tội Phạm Tiếng Anh — Đọc Một Bản Giao Nhiệm Vụ (Bài C45)Phân Biệt Like Doing Và Like To Do — Thích Làm Hay Nên Làm (Bài C44)
Phân biệt like doing và like to do trong tiếng Anh: một bên là thích tận hưởng, một bên là thấy nên làm. Bài C44 kèm khác biệt Anh – Mỹ và bài tập.
View More Phân Biệt Like Doing Và Like To Do — Thích Làm Hay Nên Làm (Bài C44)Từ Vựng Trường Học Ở Anh — Grammar School Khác Comprehensive Thế Nào (Bài C43)
Từ vựng trường học ở Anh: grammar school, comprehensive, boarding-school, co-educational. Bài C43 kèm cách nói tiếc nuối về thời đi học, có bài tập.
View More Từ Vựng Trường Học Ở Anh — Grammar School Khác Comprehensive Thế Nào (Bài C43)Cấu Trúc Wish Trong Tiếng Anh — Ba Kiểu Ước Theo Ba Mốc Thời Gian (Bài C42)
Cấu trúc wish trong tiếng Anh: wish + past simple cho hiện tại, wish + past perfect cho quá khứ, wish + would để phàn nàn. Bài C42 có bài tập và đáp án.
View More Cấu Trúc Wish Trong Tiếng Anh — Ba Kiểu Ước Theo Ba Mốc Thời Gian (Bài C42)Cụm Danh Động Từ Làm Chủ Ngữ — Eating Carrots Is Good For You (Bài C41)
Cụm danh động từ làm chủ ngữ trong tiếng Anh: vì sao Eating carrots is chứ không phải are, và cách dùng sau giới từ. Bài C41 kèm từ vựng ăn uống, có bài tập.
View More Cụm Danh Động Từ Làm Chủ Ngữ — Eating Carrots Is Good For You (Bài C41)Từ Vựng Tour Du Lịch Tiếng Anh — Đọc Hiểu Một Tờ Rơi Lữ Hành (Bài C40)
Từ vựng tour du lịch tiếng Anh: escorted, excursion, optional, voucher, breathtaking. Bài C40 kèm cách kể lại chuyến đi bằng điều kiện loại 3, có bài tập.
View More Từ Vựng Tour Du Lịch Tiếng Anh — Đọc Hiểu Một Tờ Rơi Lữ Hành (Bài C40)Cấu Trúc Find It + Tính Từ + To V — Tôi Thấy Việc Đó Khó (Bài C39)
Cấu trúc find it + tính từ + to V trong tiếng Anh: vì sao cần chủ ngữ giả it và dùng với find, think, make, consider. Bài C39 có bài tập và đáp án.
View More Cấu Trúc Find It + Tính Từ + To V — Tôi Thấy Việc Đó Khó (Bài C39)If Only Cách Dùng Trong Tiếng Anh — Giá Mà Tôi Biết Sớm Hơn (Bài C38)
If only cách dùng trong tiếng Anh: tiếc nuối quá khứ, mong ước hiện tại và trách móc, phân biệt với I wish. Bài C38 lấy bối cảnh công sở, có bài tập.
View More If Only Cách Dùng Trong Tiếng Anh — Giá Mà Tôi Biết Sớm Hơn (Bài C38)Câu Điều Kiện Loại 3 Trong Tiếng Anh — Giá Như Mọi Chuyện Đã Khác (Bài C37)
Câu điều kiện loại 3 trong tiếng Anh: If + past perfect, would have + V3. Cách dùng, dạng rút gọn I’d have và lỗi hay gặp. Bài C37 có bài tập và đáp án.
View More Câu Điều Kiện Loại 3 Trong Tiếng Anh — Giá Như Mọi Chuyện Đã Khác (Bài C37)Từ Vựng Năng Lượng Và Môi Trường Tiếng Anh — Nói Về Khủng Hoảng (Bài C36)
Từ vựng năng lượng và môi trường tiếng Anh: fossil fuel, renewable, contaminate, conserve, solar energy. Bài C36 kèm cách tranh luận với unless, có bài tập.
View More Từ Vựng Năng Lượng Và Môi Trường Tiếng Anh — Nói Về Khủng Hoảng (Bài C36)Từ Vựng Tin Tuyển Dụng Tiếng Anh — Đọc Hiểu Một Mẩu Quảng Cáo Việc Làm (Bài C35)
Từ vựng tin tuyển dụng tiếng Anh: commission, negotiable, return fare, perks và cách nói điều kiện nhận việc với unless. Bài C35 có bài tập và đáp án.
View More Từ Vựng Tin Tuyển Dụng Tiếng Anh — Đọc Hiểu Một Mẩu Quảng Cáo Việc Làm (Bài C35)Cách Dùng Unless Trong Tiếng Anh — Unless Có Phải Là If Not? (Bài C34)
Cách dùng unless trong tiếng Anh: khi nào unless thay được if not, khi nào không, và vì sao unless không đi với would. Bài C34 có bài tập và đáp án.
View More Cách Dùng Unless Trong Tiếng Anh — Unless Có Phải Là If Not? (Bài C34)